mốc thếch

Học thuật
Thân thiện
mốc thếch

Quần áo để lâu trong tủ đã mốc thếch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị mốc trắng xóa, phủ đầy nấm mốc: Dùng để miêu tả đồ vật (thường vải, quần áo, giấy, gỗ) bị mốc lâu ngày, đến mức lớp mốc phủ dày rõ rệt, thường màu trắng hoặc xám.
    • kỹ, lỗi thời, hủ lậu: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ tư tưởng, quan niệm, lối sống đã quá , lạc hậu, không còn phù hợp với thời đại.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (bị mốc):

    • Chiếc áo khoác để trong tủ lâu ngày đã mốc thếch.
    • Những cuốn sách trong hầm ẩm thấp bị mốc thếch, không thể đọc được nữa.
  • Nghĩa bóng ( kỹ, lỗi thời):

    • Những quan niệm mốc thếch ấy không còn chỗ đứng trong xã hội hiện đại.
    • Anh ta vẫn giữ lối sống mốc thếch từ mấy chục năm trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mốc thếch" thường đi kèm với các danh từ chỉ đồ vật dễ bị ẩm mốc (quần áo, sách vở, đồ đạc bằng vải/gỗ) hoặc các danh từ trừu tượng chỉ tư tưởng, quan điểm.
  • Từ này mang sắc thái nhấn mạnh, miêu tả mức độ nghiêm trọng của sự mốc meo hoặc sự lỗi thời, thường dùng với ý chê bai, phê phán.
Biến thể từ gần giống
  • Mốc meo (tính từ): Cũng có nghĩabị mốc, nhưng "mốc thếch" nhấn mạnh mức độ nặng rõ rệt hơn.
  • kỹ (tính từ): Chỉ sự , lỗi thời (nghĩa bóng tương đương).
  • Hủ lậu (tính từ): Chỉ sự lạc hậu, cổ hủ (nghĩa bóng tương đương).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Mốc trắng, mốc xanh, nấm mốc phủ đầy.
  • Nghĩa bóng: Cổ hủ, lạc hậu, lỗi thời, không hợp thời.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa đen: Mới tinh, sạch sẽ, thơm tho.
  • Nghĩa bóng: Hiện đại, tiến bộ, hợp thời, tân tiến.
Lưu ý sử dụng
  • "Mốc thếch" một từ láy, tạo cảm giác về hình ảnh mức độ rõ rệt. Tiếng "thếch" làm tăng nghĩa cho "mốc".
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả, phê phán. Ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật cao.
mốc thếch

Quần áo để lâu trong tủ đã mốc thếch.

  1. t. 1. Mốc trắng ra: Quần áo mốc thếch. 2. Hủ lậu: Tư tưởng mốc thếch.